12:02 ICT Thứ hai, 18/01/2021

Thông tin cần thiết

Thực hành - kiến tập

Hoạt động đào tạo

Đối tác doanh nghiệp

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 10


Hôm nayHôm nay : 750

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 23086

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3003840

Trang nhất » Hoạt động đào tạo » Chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo ngành Kế toán 2016

Thứ bảy - 27/06/2020 09:58
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
(Ban hành theo Quyết định số: 75/QĐ- ĐHCNĐN, ngày 29 tháng 7 năm 2016
của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai)
 
Tên chương trình      : Kế toán
Trình độ đào tạo        :  Đại học
Ngành đào tạo            : Kế toán             Mã số: 7340301
Loại hình đào tạo      : Chính quy
 
1.   Mục tiêu đào tạo
1.1  Mục tiêu chung
Đào tạo cử nhân ngành Kế toán có có kiến thức nền tảng về kinh tế - văn hóa – chính trị - xã hội; kiến thức chuyên sâu về kế toán; kỹ năng giao tiếp; có năng lực sử dụng ngoại ngữ trong học tập và công việc; có ý thức tự rèn luyện, bồi dưỡng đạo đức nghề nghiệp.
1.2  Mục tiêu cụ thể
a)  Yêu cầu về kiến thức
- Trang bị cho sinh viên những kiến thức giáo dục đại cương về nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh; chú trọng đến kiến thức kinh tế - xã hội để vận dụng linh hoạt và sáng tạo vào điều kiện ở Việt Nam.
- Trang bị cho sinh viên kiến thức cơ bản cũng như  chuyên sâu về ngành và chuyên ngành. Trên cơ sở đó có định hướng nghề nghiệp phù hợp và đáp ứng nhu cầu nhân sự trong nền kinh tế thị trường đòi hỏi ngày càng cao.
- Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản nhất về nghề nghiệp và chuyên môn kế toán. Trên cơ sở nắm vững và am hiểu về chính sách, chế độ kế toán do Bộ Tài chính và Nhà nước ban hành, sinh viên có khả năng tổ chức bộ máy kế toán phục vụ cho công tác quản lý doanh nghiệp cũng như xử lý các nghiệp vụ phát sinh từ các giao dịch theo quy định của kế toán và thực hiện các báo cáo cần thiết
b)  Yêu cầu về kỹ năng
* Kỹ năng cứng
- Kỹ năng tổ chức và điều hành bộ máy kế toán vận hành theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp.
- Kỹ năng nhập liệu, lập chứng từ kế toán, ghi sổ kế toán, lập báo cáo kế toán và báo cáo thuế.
- Kỹ năng đọc hiểu và phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp thông qua hệ thống BCTC.
- Kỹ năng xây dựng quy trình kiểm soát có liên quan đến phần hành kế toán do mình phụ trách.
- Kỹ năng ứng dụng phần mềm chuyên dụng để xử lý dữ liệu kế toán.
* Kỹ năng mềm
- Phân tích vấn đề: Trang bị cho sinh viên kỹ năng về khảo sát, phân tích và thiết kế các quy trình liên quan đến công tác kế toán.
- Giải quyết vấn đề: Trang bị cho sinh viên kỹ năng tư duy độc lập và hệ thống, tự tin khi tiếp cận tri thức mới và khả năng giải quyết vấn đề đặt ra trong lĩnh vực kế toán.
- Giao tiếp: Trang bị cho sinh viên kỹ năng về soạn thảo văn bản (soạn thảo văn bản, hợp đồng, xử lý số liệu trên máy tính, sử dụng phần mềm chuyên dụng), trình bày báo cáo, giao tiếp với mọi người xung quanh và biết cách tập hợp mọi người cùng tham gia để giải quyết công việc.
- Làm việc nhóm: Trang bị cho sinh viên kỹ năng làm việc theo nhóm như khả năng thích nghi và hoà nhập nhanh vào nhóm, phân công công việc, phối hợp hiệu quả giữa các thành viên, hỗ trợ các thành viên khác và trao đổi giữa các thành viên trong nhóm.
- Quản lý: Trang bị những kiến thức cơ bản về kiểm soát, quản lý thời gian và điều hành công việc hiệu quả.
 
c) Yêu cầu về thái độ
-  Chấp hành chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước, tuân thủ đạo đức nghề nghiệp, cẩn thận và chính xác trong công việc.
- Có tinh thần kỷ luật và ý thức xây dựng đơn vị luôn vững mạnh, ý thức được sự cần thiết phải thường xuyên học tập để nâng cao trình độ.
- Luôn luôn có tinh thần cầu tiến và sẵn sàng làm việc trong môi trường công việc áp lực cao.
 d. Kiến thức bổ trợ
Đạt trình độ tương đương tiếng Anh chuẩn B1 (khung tham chiếu châu âu) hoặc các chứng chỉ tương đương và am hiểu kiến thức tiếng Anh chuyên ngành kế toán. Đạt kiến thức Tin học ứng dụng trình độ B.
2. Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp
- Có khả năng đảm nhận chức danh kế toán viên phần hành tại doanh nghiệp, đơn vị hành chính sự nghiệp.
- Có khả năng làm nhân viên kế toán hoặc kế toán trưởng tại công ty dịch vụ kế toán, chuyên viên tài chính tại các doanh nghiệp, ngân hàng với vai trò phân tích và kiểm soát tài chính.
- Có khả năng đảm nhận công việc trợ lý kiểm toán tại công ty hoạt động trong lĩnh vực kiểm toán độc lập.
- Có khả năng tham gia vào hoạt động giảng dạy kế toán từ bậc Cao đẳng trở xuống, đặc biệt là các học phần về thực hành.
- Có năng lực thay đổi linh hoạt các vị trí kế toán từng phần hành làm việc khác nhau tuỳ theo nhu cầu công ty.
3.   Thời gian đào tạo: 4 năm.
4.   Khối lượng kiến thức toàn khóa: 133 tín chỉ.
(Không bao gồm Giáo dục thể chất  và giáo dục Quốc phòng- An ninh *)
5.   Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp phổ thông trung học.
6.   Quy trình đào tạo: Theo học chế tín chỉ.
7.   Điều kiện tốt nghiệp: Áp dụng Quy chế đào tạo đại học, cao đẳng chính quy theo hệ thống tín chỉ được ban hành tại Văn bản hợp nhất 17/VBHN-BGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quy chế học vụ của Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
8.   Thang điểm: Theo học chế tín chỉ.
9.   Nội dung chương trình đào tạo
STT Mã môn học Tên môn học Số tín chỉ Học phần:
học trước (a)
tiên quyết (b)
song hành (c)
I. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG  
I.1   Ngoài khung 0  
1 70138 Giáo dục định hướng 0(1,0,0)  
2 70079 Tiếng Anh căn bản 1 3(3,0,6)  
3 70057 Phương pháp học đại học 2(2,0,4)  
4 70080 Tiếng Anh căn bản 2 3(3,0,6)  
5 70033 Kỹ năng giao tiếp, thuyết trình & làm việc nhóm 2(2,0,4) 0070057(a)
6 370152 Tin học trình độ A 3(0,2,6)  
7 70031 Kỹ năng giải quyết vấn đề và tư duy sáng tạo 2(2,0,4) 0070033(a),
0070057 (a)
8 370153 Tin học trình độ B 3(0,2,6)  
9 70034 Kỹ năng phỏng vấn & hồ sơ xin việc 2(2,0,4) 0070031(b)
10 70135 Thi - Chứng chỉ tin học A 2(1,0,4)  
11 70137 Kỹ năng mềm - chuẩn đầu ra 1(1,0,2) 0070031(b),
0070032(b),
0070034(b)
12 70136 Thi - Chứng chỉ tin học B 2(1,0,4) 0070135(a)
13 70081 Tiếng Anh chuẩn đầu ra 5(2,0,10)  
I.2   Thể chất 0  
1 70024 Giáo dục thể chất 1 1(0,1,2)  
2 70025 Giáo dục thể chất 2 1(0,1,2)  
3 70026 Giáo dục thể chất 3 1(0,1,2)  
I.3   Quốc phòng 0  
1 70007 Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP1) 3(3,0,6)  
2 70008 Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP2) 2(2,0,4)  
3 70009 Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP3) 3(0,3,6)  
I.4   Chính trị 10  
1 70049 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 5(5,0,10)  
2 70005 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3(3,0,6)  
3 70113 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2(2,0,4)  
I.5   Đại cương 25  
1 70056 Pháp luật đại cương 2(2,0,4)  
2 70065 Tiếng Anh 1 3(3,0,6)  
3 70067 Tiếng Anh 2 3(3,0,6) 0070065(a)
4 70070 Tiếng Anh 3 3(3,0,6) 0070067(a) 
5 70072 Tiếng Anh 4 3(3,0,6)  
6 70073 Tiếng Anh 5 2(2,0,4) 0070072 (a),
0070134 (a)
7 70075 Tiếng Anh 6 3(3,0,6) 0070073(a),
0070074(a) 
8 70107 Toán cao cấp C1 2(2,0,4)  
9 70110 Toán cao cấp C2 2(2,0,4)  
10 70122 Xác suất thống kê 2(2,0,4)  
II. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CƠ SỞ NGÀNH  
II.1   Cơ sở ngành 23  
Kiến thức bắt buộc 17  
1 1570024 Kinh tế lượng 3(3,0,6) 1570031(a),
1570034(a) 
2 1570031 Kinh tế vi mô 3(3,0,6) 1570051(a) 
3 1570034 Kinh tế vĩ mô 3(3,0,6) 1570031(a) 
4 1570079 Quản trị học 2(2,0,4)  
5 1770048 Nguyên lý kế toán 3(3,0,6)  
6 1870012 Lý thuyết tài chính - tiền tệ 3(3,0,6)  
Kiến thức tự chọn - Cơ sở ngành 6  
1 70047 Luật thương mại 2(2,0,4)  
2 70061 Quy hoạch tuyến tính 2(2,0,4) 0070101(a) 
3 1570037 Marketing căn bản 2(2,0,4)  
4 1770053 Nguyên lý thống kê kinh tế 2(2,0,4)  
5 1870059 Thị trường chứng khoán 2(2,0,4)  
6 1870080 Toán tài chính 2(2,0,4)  
III. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGÀNH  
III.1   Chuyên ngành 75  
Kiến thức bắt buộc 68  
1 1570054 Phân tích hoạt động kinh doanh 2(1,1,4)  
2 1770004 Hệ thống thông tin kế toán P1 3(1,2,6)  
3 1770005 Hệ thống thông tin kế toán P2 3(1,2,6) 1770004(a)
4 1770007 Kế toán chi phí 3(3,0,6) 1770048(a)
5 1770012 Kế toán hành chính sự nghiệp 3(3,0,6)  
6 1770016 Kế toán ngân hàng 3(3,0,6)  
7 1770018 Kế toán quản trị 3(3,0,6) 1770007(a)
8 1770026 Kế toán tài chính doanh nghiệp P1 4(4,0,8) 1770048(b)
9 1770027 Kế toán tài chính doanh nghiệp P2 4(4,0,8)  
10 1770029 Kế toán tài chính doanh nghiệp P3 4(4,0,8) 1770027(b)
11 1770033 Kế toán thương mại dịch vụ 3(3,0,6) 1770048(a)
12 1770040 Kiểm toán P1 3(3,0,6) 1770029(a)
13 1770041 Kiểm toán P2 3(3,0,6) 1770040(a)
14 1770061 Thực hành kế toán P1 4(0,4,8) 1770026(b),
1770027(b),
1770029(b)
15 1770063 Thực hành kế toán P2 3(0,3,6) 1770061(a)
16 1770065 Thực hành kế toán P3 3(0,3,6) 1770063(a)
17 1770074 Thuế ứng dụng 3(3,0,6)  
18 1770075 Tiếng Anh chuyên ngành Kế toán 1 2(2,0,4) 1770048(a)
19 1770076 Tiếng Anh chuyên ngành Kế toán 2 2(2,0,4) 1770075(a)
20 1770082 Ứng dụng phần mềm trong kế toán 2(0,2,4)  
21 1870047 Tài chính doanh nghiệp P1 3(3,0,6)  
22 1870067 Thực tập tốt nghiệp 5(1,0,10)  
Kiến thức tự chọn - Chuyên ngành 7  
1 1870056 Thanh toán quốc tế 2(2,0,4)  
2 1570117 Thương mại điện tử 2(1,1,4)  
3 1870006 Chuyên đề tốt nghiệp 3(1,0,6)  
4 1770021 Kế toán quốc tế 2(2,0,4)  
5 470145 Khóa luận tốt nghiệp 5(1,0,10)  
    Tổng số tín chỉ 133  
           
8. Kế hoạch giảng dạy
STT Mã môn học Tên môn học Số tín chỉ Học phần:
học trước (a)
tiên quyết (b)
song hành (c)
I Học kỳ 1   6  
Học phần bắt buộc      
1 1570031 Kinh tế vi mô 3(3,0,6)  
2 1870012 Lý thuyết tài chính - tiền tệ 3(3,0,6)  
3 70024 Giáo dục thể chất 1 1(0,1,2)  
4 70007 Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP1) 3(3,0,6)  
5 70008 Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP2) 2(2,0,4)  
6 70009 Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP3) 3(0,3,6)  
7 70138 Giáo dục định hướng 1(1,0,0)  
8 70079 Tiếng Anh căn bản 1 3(3,0,6)  
II Học kỳ 2      
Học phần bắt buộc 11  
1 70107 Toán cao cấp C1 2(2,0,4)  
2 70122 Xác suất thống kê 2(2,0,4)  
3 70056 Pháp luật đại cương 2(2,0,4)  
4 1570079 Quản trị học 2(2,0,4)  
5 1570034 Kinh tế vĩ mô 3(3,0,6)  
6 70025 Giáo dục thể chất 2 1(0,1,2)  
7 70080 Tiếng Anh căn bản 2 3(3,0,6)  
8 70057 Phương pháp học đại học 2(2,0,6)  
Học phần tự chọn 2  
1 1770053 Nguyên lý thống kê kinh tế 2(2,0,4)  
2 1870080 Toán tài chính 2(2,0,4)  
III Học kỳ 3      
Học phần bắt buộc 11  
1 70110 Toán cao cấp C2 2(2,0,4)  
2 1770074 Thuế ứng dụng 3(3,0,6)  
3 1570024 Kinh tế lượng 3(3,0,6)  
4 1770048 Nguyên lý kế toán 3(3,0,6)  
5 70026 Giáo dục thể chất 3 1(0,1,2)  
Học phần tự chọn 2  
1 1570037 Marketing căn bản 2(2,0,4)  
2 70047 Luật thương mại 2(2,0,0)  
IV Học kỳ 4      
Học phần bắt buộc 10  
1 70065 Tiếng Anh 1 3(3,0,6)  
2 1770026 Kế toán tài chính doanh nghiệp P1 4(4,0,8)  
3 1870047 Tài chính doanh nghiệp P1 3(3,0,6)  
Học phần tự chọn 2  
1 70061 Quy hoạch tuyến tính 2(2,0,4)  
2 1870059 Thị trường chứng khoán 2(2,0,4)  
V Học kỳ 5      
Học phần bắt buộc 12  
1 70067 Tiếng Anh 2 3(3,0,6)  
2 1770004 Hệ thống thông tin kế toán P1 3(1,2,6)  
3 1770027 Kế toán tài chính doanh nghiệp P2 4(4,0,8)  
4 1570054 Phân tích hoạt động kinh doanh 2(1,1,4)  
5 370152 Tin học trình độ A 2(0,2,6)  
6 70033 Kỹ năng giao tiếp, thuyết trình & làm việc nhóm 2(2,0,4)  
VI Học kỳ 6      
Học phần bắt buộc 13  
1 70070 Tiếng Anh 3 3(3,0,6)  
2 1770005 Hệ thống thông tin kế toán P2 3(1,2,6)  
3 1770033 Kế toán thương mại dịch vụ 3(3,0,6)  
4 1770029 Kế toán tài chính doanh nghiệp P3 4(4,0,8)  
VII Học kỳ 7      
Học phần bắt buộc 15  
1 70072 Tiếng Anh 4 3(3,0,6)  
2 1770007 Kế toán chi phí 3(3,0,6)  
3 1770061 Thực hành kế toán P1 4(0,4,8)  
4 70049 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 5(5,0,10)  
VIII Học kỳ 8      
Học phần bắt buộc 11  
1 70073 Tiếng Anh 5 2(2,0,4)  
2 1770018 Kế toán quản trị 3(3,0,6)  
3 1770063 Thực hành kế toán P2 3(0,3,6)  
4 70005 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3(3,0,6)  
5 70031 Kỹ năng giải quyết vấn đề và tư duy sáng tạo 2(2,0,4)  
Học phần tự chọn 2  
1 1870056 Thanh toán quốc tế 2(2,0,4)  
2 1570117 Thương mại điện tử 2(1,1,4)  
IX Học kỳ 9      
Học phần bắt buộc 13  
1 70075 Tiếng Anh 6 3(3,0,6)  
2 1770040 Kiểm toán P1 3(3,0,6)  
3 1770065 Thực hành kế toán P3 3(0,3,6)  
4 1770075 Tiếng Anh chuyên ngành Kế toán 1 2(2,0,4)  
5 70113 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2(2,0,4)  
6 370153 Tin học trình độ B 2(0,2,6)  
X Học kỳ 10      
Học phần bắt buộc 13  
1 1770016 Kế toán ngân hàng 3(3,0,6)  
2 1770041 Kiểm toán P2 3(3,0,6)  
3 1770082 Ứng dụng phần mềm trong kế toán 2(0,2,4)  
4 1770076 Tiếng Anh chuyên ngành Kế toán 2 2(2,0,4)  
5 1770012 Kế toán hành chính sự nghiệp 3(3,0,6)  
XI Học kỳ 11      
Học phần bắt buộc 5  
1 1870067 Thực tập tốt nghiệp 1(1,0,10)  
2 70135 Thi - Chứng chỉ tin học A 1(1,0,4)  
3 70034 Kỹ năng phỏng vấn & hồ sơ xin việc 2(2,0,4)  
XII Học kỳ 12   0  
1 70137 Kỹ năng mềm - chuẩn đầu ra 1(1,0,2)  
2 70136 Thi - Chứng chỉ tin học B 1(1,0,4)  
3 70081 Tiếng Anh chuẩn đầu ra 2(2,0,10)  
Học phần tự chọn 5  
1 1770021 Kế toán quốc tế 2(2,0,4)  
2 1870006 Chuyên đề tốt nghiệp 1(1,0,6)  
3 470145 Khóa luận tốt nghiệp 1(1,0,10)  
 
9. Hướng dẫn thực hiện chương trình
Khi thực hiện chương trình đào tạo cần chú ý đến một số vấn đề như sau:
9.1. Đối với các đơn vị đào tạo
- Phải nghiên cứu chương trình khung để tổ chức thực hiện đúng yêu cầu về nội dung của chương trình.
- Phân công giảng viên phụ trách từng học phần và cung cấp chương trình chi tiết cho giảng viên để đảm bảo ổn định kế hoạch giảng dạy.
- Chuẩn bị kĩ đội ngũ cố vấn học tập, yêu cầu cố vấn học tập phải hiểu cặn kẽ toàn bộ chương trình đào tạo theo học chế tín chỉ để hướng dẫn sinh viên đăng kí các học phần.
 - Chuẩn bị đầy đủ giáo trình, tài liệu tham khảo, cơ sở vật chất, để đảm bảo thực hiện tốt chương trình.
 - Cần chú ý đến tính logic của việc truyền đạt và tiếp thu các mảng kiến thức, quy định các học phần tiên quyết của các học phần bắt buộc và chuẩn bị giảng viên để đáp ứng yêu cầu giảng dạy các học phần tự chọn.
9.2. Đối với giảng viên
- Khi giảng viên được phân công giảng dạy một hoặc nhiều đơn vị học phần cần phải nghiên cứu kĩ nội dung đề cương chi tiết từng học phần để chuẩn bị bài giảng và các phương tiện đồ dùng dạy học phù hợp.
- Giảng viên phải chuẩn bị đầy đủ giáo trình, tài liệu học tập cung cấp cho sinh viên trước một tuần để sinh viên chuẩn bị trước khi lên lớp.
 - Tổ chức cho sinh viên các buổi seminar, chú trọng đến việc tổ chức học nhóm và hướng dẫn sinh viên làm tiểu luận, đồ án, giảng viên xác định các phương pháp truyền thụ; thuyết trình tại lớp, hướng dẫn thảo luận, giải quyết những vấn đề tại lớp, tại xưởng, tại phòng thí nghiệm và hướng dẫn sinh viên viết thu hoạch.
9.3. Kiểm tra, đánh giá
- Giảng viên và cố vấn học tập phải kiểm soát được suốt quá trình học tập của sinh viên, kể cả ở trên lớp và ở nhà.
 - Phải tổ chức thường xuyên việc kiểm tra, đánh giá học phần để góp phần nâng cao chất lượng đào tạo.
 - Giảng viên phải thực hiện đúng quy chế của học chế tín chỉ. - Giảng viên phải kiên quyết ngăn chặn và chống gian lận trong tổ chức thi cử, kiểm tra và đánh giá.
9.4. Đối với sinh viên
- Phải tham khảo ý kiến tư vấn của cố vấn học tập để lựa chọn học phần cho phù hợp với tiến độ.
- Phải nghiên cứu chương trình học tập trước khi lên lớp để dễ tiếp thu bài giảng.
 -Phải đảm bảo đầy đủ thời gian lên lớp để nghe hướng dẫn bài giảng của giảng viên.
 - Tự giác trong khâu tự học và tự nghiên cứu, đồng thời tích cực tham gia học tập theo nhóm, tham dự đầy đủ các buổi seminar.
- Tích cực khai thác các tài nguyên trên mạng và trong thư viện của trường để phục vụ cho việc tự học, tự nghiên cứu và làm đồ án tốt nghiệp.
 - Thực hiện nghiêm túc quy chế thi cử, kiểm tra, đánh giá.


Những tin mới hơn

 

Thăm dò ý kiến

Môn học sinh viên thấy cần thiết khi học chuyên ngành Kế Toán?

Nguyên lý kế toán

Kế toán tài chính

Kế toán Mỹ

Kế toán chi phí

Tất cả các môn trên

Hoạt động cộng đồng

Hoạt động cộng đồng
Hoạt động cộng đồng
Hoạt động cộng đồng

global menu style